Bản dịch của từ 稽式 trong tiếng Việt
稽式
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
稽式 (Động từ)
【jī shì】
01
Tra cứu, xét hỏi, khảo sát để bắt chước hoặc học theo (như tra cứu cổ điển để làm gương)
考求效法。。后汉书.卷七十九.儒林传.序:「建武五年,乃修起太学,稽式古典。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quy tắc, văn phong thông thường: tiêu chí, mô hình, phong cách có thể bắt chước (đặc biệt là văn viết, tiếng Trung cổ điển)
法则、楷式。。老子.第六十五章:「故以智治国,国之贼;不以智治国,国之福。知此两者亦稽式。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稽式
jī
稽
shì
式
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ, ㄐㄧ】【KÊ】
- Các biến thể:
- 乩, 䭫, 䭬, 卟, 𥞞, 𥟵, 𥠻, 𥡞, 𥡳, 𥡴, 𩠜, 𩠥, 𩠦, 𩠨
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,⿱,尤,旨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶一ノフ丶ノフ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枅
鳮
賷
𠔐
躋
覉
䇫
丌
稘
庴
覊
槣
䉝
启
玘
䛴
㾨
婍
㫓
諬
䭬
豈
㩩
邔
稿
稳
穣
秸
秊
穐
穱
穨
秠
䅤
䅕
䄸
䃗
䌂
㺙
墯
撆
駉
熳
䁞
䕁
樐
廚
廛
稽首
稽颡
稽核
滑稽
稽查
无稽
稽迟
钩稽
勾稽
稽考
稽留
稽延
