Bản dịch của từ 穀 trong tiếng Việt

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

(Danh từ)

01

Tên của thành phố cổ. Địa điểm trước đây nằm ở phía tây nam huyện Bình Âm, tỉnh Sơn Đông ngày nay. Mùa xuân và mùa thu ở trên cùng một mặt đất. Nằm ở biên giới phía tây của nước Tề, đây là vị trí giao thông quan trọng vào thời điểm đó. Nó được gọi là Guchen vào thời nhà Tần

(形聲。從禾。本義:莊稼和糧食的總稱。)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đó là gạo. Hạt gạo chưa tách vỏ

即稻穀。未脫殼的水稻的子實

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cáo phó

訃告

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên gọi chung của cây ngũ cốc hoặc cây lương thực

穀類植物或糧食作物的總稱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Lương chính thức. Người xưa thường tính lương dựa vào ngũ cốc

官俸。古人常以穀物計祿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tên gọi chung của miền bắc cho kê.

粟的北方俗稱。

Ví dụ

(Tính từ)

01

Ví dụ: ngày tốt, người tốt, buổi sáng tốt; từ phủ định là 'bất cốc' nghĩa là không tốt

又如:穀日(吉日;良辰);穀士(善士;佳士);穀旦(良晨);

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tốt, lành, hay, ví dụ như ngày tốt, người tốt, dễ nhớ như 'cốc' đồng âm với 'cốt' (cốt lõi tốt)

善;良

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

01

Nuôi dưỡng, chăm sóc, như nuôi ăn bằng lương thực, dễ nhớ như 'cốc' nuôi sống

贍養;養着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sống, tồn tại, như câu 'sống khác nhà, chết cùng mồ'

生;活着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ví dụ: cho ngựa ăn, ăn lương thực, no bụng nhờ lương thực

又如:穀馬(餵馬);穀食(以穀物爲食);穀飽(以穀食充飢);穀駑(以穀物飼養駑馬)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

穀
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐC】
Các biến thể:
㯏, 䅽, 糓, 谷, 𣫋, 𥝻, 𥞤, 𥡛, 𣫗, 穀
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一ノ一丨ノ丶ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép