Bản dịch của từ 穀 trong tiếng Việt
穀

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
穀 (Danh từ)
Tên của thành phố cổ. Địa điểm trước đây nằm ở phía tây nam huyện Bình Âm, tỉnh Sơn Đông ngày nay. Mùa xuân và mùa thu ở trên cùng một mặt đất. Nằm ở biên giới phía tây của nước Tề, đây là vị trí giao thông quan trọng vào thời điểm đó. Nó được gọi là Guchen vào thời nhà Tần
(形聲。從禾。本義:莊稼和糧食的總稱。)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đó là gạo. Hạt gạo chưa tách vỏ
即稻穀。未脫殼的水稻的子實
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cáo phó
訃告
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên gọi chung của cây ngũ cốc hoặc cây lương thực
穀類植物或糧食作物的總稱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lương chính thức. Người xưa thường tính lương dựa vào ngũ cốc
官俸。古人常以穀物計祿
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên gọi chung của miền bắc cho kê.
粟的北方俗稱。
穀 (Tính từ)
Ví dụ: ngày tốt, người tốt, buổi sáng tốt; từ phủ định là 'bất cốc' nghĩa là không tốt
又如:穀日(吉日;良辰);穀士(善士;佳士);穀旦(良晨);
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tốt, lành, hay, ví dụ như ngày tốt, người tốt, dễ nhớ như 'cốc' đồng âm với 'cốt' (cốt lõi tốt)
善;良
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
穀 (Động từ)
Nuôi dưỡng, chăm sóc, như nuôi ăn bằng lương thực, dễ nhớ như 'cốc' nuôi sống
贍養;養着
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sống, tồn tại, như câu 'sống khác nhà, chết cùng mồ'
生;活着
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ví dụ: cho ngựa ăn, ăn lương thực, no bụng nhờ lương thực
又如:穀馬(餵馬);穀食(以穀物爲食);穀飽(以穀食充飢);穀駑(以穀物飼養駑馬)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐC】
- Các biến thể:
- 㯏, 䅽, 糓, 谷, 𣫋, 𥝻, 𥞤, 𥡛, 𣫗, 穀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ一丨ノ丶ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
