ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
穁
Bảng phân tích âm vị 穁
Róng
Bông lúa, phần chứa hạt lúa trên thân cây: “(Lúa) một thân thấy mọc ba bông lúa.”
稻穗:“(谷)一茎乃见抽三~。”
Cọng rơm của cây lúa, giống như thân cây lúa khô.
稻秆。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép