Bản dịch của từ 穆亲 trong tiếng Việt
穆亲
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
穆亲 (Tính từ)
【mù qīn】
01
hòa hợp, thân thiết với nhau; sống với nhau một cách hòa thuận (nhấn mạnh quan hệ thân mật, chan hòa)
和睦相亲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穆亲
mù
穆
qīn
亲
Các từ liên quan
穆卜
穆哀
穆天子
穆天子传
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𢾓, 𢿉, 𢿬, 𥟙, 𥟟, 𥠇, 𥡻, 𥢣, 𥡆
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,⿱,𤽄,彡
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一丨ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䁼
㾇
墓
牟
目
莯
睦
㒇
苜
慕
䑵
幕
䅦
稻
穜
秈
䅣
穮
稓
秐
䆎
秏
䄯
稊
麅
賲
憙
毇
㬞
橛
憌
䲿
燒
䨀
盧
鲴
肃穆
静穆
穆迪
昭穆
穆棱
穆通
穆圣
辑穆
穆黑
穆斯林
