Bản dịch của từ 穆天子传 trong tiếng Việt

穆天子传

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

穆天子传 (Danh từ)

mù tiān zǐ chuán
01

Tên một tác phẩm văn học cổ (tiểu thuyết thần kỳ, truyện chí quái) thời trước Tần — kể chuyện vua Chu Mục du ngoạn các xứ, mang màu sắc thần thoại; thường được coi là tác phẩm khai sáng thể loại truyền kỳ, thần thoại Trung Hoa.

先秦小说。作者不详。为西晋初年一盗墓人自古墓中发现,原名《周王游行》,经荀勖等人考订后改此名。内容叙述周穆王北绝流沙,西登昆仑,游历四方异国的见闻,富有神话色彩,开中国志怪与神魔小说的先河。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穆天子传

tiān

zi

chuán

Các từ liên quan

穆亲
穆卜
穆哀
穆天子
天一
天一阁
天丁
天上人间
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
传世
传世古
传业
传为佳话
穆
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𢾓, 𢿉, 𢿬, 𥟙, 𥟟, 𥠇, 𥡻, 𥢣, 𥡆
Hình thái radical:
⿰,禾,⿱,𤽄,彡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一丨ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép