Bản dịch của từ 穆尔西 trong tiếng Việt
穆尔西
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
穆尔西 (Danh từ)
【mù ěr xī】
01
Mohamed Morsi (sinh năm 1951) là chính trị gia Ai Cập thuộc Tổ chức Anh em Hồi giáo, từng là tổng thống Ai Cập giai đoạn 2012–2013.
穆罕默德·穆尔西(1951-),埃及穆斯林兄弟会政治家,2012-2013 年埃及总统
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Morsi, Mursi hoặc Morsy (tên riêng)
穆尔西、穆尔西或穆尔西(名字)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穆尔西
mù
穆
ěr
尔
xī
西
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𢾓, 𢿉, 𢿬, 𥟙, 𥟟, 𥠇, 𥡻, 𥢣, 𥡆
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,⿱,𤽄,彡
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一丨ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䁼
㾇
墓
牟
目
莯
睦
㒇
苜
慕
䑵
幕
䅦
稻
穜
秈
䅣
穮
稓
秐
䆎
秏
䄯
稊
麅
賲
憙
毇
㬞
橛
憌
䲿
燒
䨀
盧
鲴
肃穆
静穆
穆迪
昭穆
穆棱
穆通
穆圣
辑穆
穆黑
穆斯林
