Bản dịch của từ 穆清 trong tiếng Việt
穆清
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
穆清 (Tính từ)
【mù qīng】
01
Trời; chỉ phương trời, bầu trời (cách dùng thư cổ, văn ngôn)
1.指天。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khí tiết thanh tịnh, nguồn khí mát lành, chỉ “khí thanh hòa” (từ cổ; Hán-Việt: Mục Thanh)
2.指清和之气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Yên bình, thái bình, thanh thản; chỉ trạng thái thịnh vượng, hòa hợp (Hán Việt: Mục) — ý là thái bình, yên ổn, trang nghiêm hòa nhã
3.谓太平祥和。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穆清
mù
穆
qīng
清
Các từ liên quan
穆亲
穆卜
穆哀
穆天子
清一
清一色
清丈
清世
清业
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𢾓, 𢿉, 𢿬, 𥟙, 𥟟, 𥠇, 𥡻, 𥢣, 𥡆
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,⿱,𤽄,彡
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一丨ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䁼
㾇
墓
牟
目
莯
睦
㒇
苜
慕
䑵
幕
䅦
稻
穜
秈
䅣
穮
稓
秐
䆎
秏
䄯
稊
麅
賲
憙
毇
㬞
橛
憌
䲿
燒
䨀
盧
鲴
肃穆
静穆
穆迪
昭穆
穆棱
穆通
穆圣
辑穆
穆黑
穆斯林
