Bản dịch của từ 穆然 trong tiếng Việt

穆然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

穆然 (Tính từ)

mù rán
01

Lặng lẽ suy tư; vẻ im lặng, trầm mặc khi suy nghĩ (cảm giác tĩnh lặng, chiêm nghiệm).

1.静思貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hoà nhã, cung kính; thái độ lễ phép, ôn hoà (cảm giác trang trọng nhưng nhẹ nhàng)

2.和敬貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穆然

rán

Các từ liên quan

穆亲
穆卜
穆哀
穆天子
然不
然且
然乃
然信
然则
穆
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𢾓, 𢿉, 𢿬, 𥟙, 𥟟, 𥠇, 𥡻, 𥢣, 𥡆
Hình thái radical:
⿰,禾,⿱,𤽄,彡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一丨ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép