Bản dịch của từ 穆羽 trong tiếng Việt

穆羽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

穆羽 (Tính từ)

mù yǔ
01

Âm thanh thanh nhẹ, hòa hòa (mô tả tiếng rung hoặc âm sắc dịu như “vũ” trong ngũ âm); cũng chỉ trạng thái hòa hợp, trang nghiêm dịu dàng (Hán-Việt: Mục, liên hệ chữ ).

谓声细如五音之羽﹐穆然相和。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穆羽

Các từ liên quan

穆亲
穆卜
穆哀
穆天子
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
穆
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𢾓, 𢿉, 𢿬, 𥟙, 𥟟, 𥠇, 𥡻, 𥢣, 𥡆
Hình thái radical:
⿰,禾,⿱,𤽄,彡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一丨ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép