Bản dịch của từ 積 trong tiếng Việt

Động từDanh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

(Động từ)

01

(Hình thanh) Chữ có bộ Hòa () chỉ liên quan đến cây lúa, âm Trách () chỉ âm, nghĩa gốc là chất đống lúa thóc

(形聲。从禾,責聲。从「禾」,表示與農作物有關。本義:堆積穀物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tích tụ, gom góp lại (như tích trữ gạo, tích tụ của cải)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chất đống, dồn lại thành đống (như tích đất thành núi)

累積;堆疊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tích lũy, cất giữ trong lòng (như tích chứa tài năng, ấp ủ ý chí)

蘊積,積蓄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Đọng lại, ứ đọng (như tích nước, tích bụi bẩn)

滯留

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Cộng dồn, tính tổng (như tích lũy đến hiện tại)

累計

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

01

Tài sản, của cải tích trữ lại

指貯積起來的錢物等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bệnh tiêu hóa ở trẻ em theo y học cổ truyền

中醫指兒童消化不良的病。

Ví dụ
03

Kết quả nhân (như tích phân, tích số)

乘積的簡稱,即由兩個或兩個以上的數或量相乘所得出的數或量。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nếp gấp trên quần áo, váy (gấp nếp)

通「襀」。衣裙的褶子

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Thành tích, công lao

通「績」。功勞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

01

Lâu dài, kéo dài nhiều năm (như tích niên, tích thế)

長久

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thói quen lâu ngày hình thành (như tích tục, tích tập)

習慣的;積久漸成的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

積
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【TÍCH】
Các biến thể:
积, 𥡯, 𥢼
Hình thái radical:
⿰,禾,責
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép