Bản dịch của từ 積 trong tiếng Việt
積

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
積 (Động từ)
(Hình thanh) Chữ có bộ Hòa (禾) chỉ liên quan đến cây lúa, âm Trách (責) chỉ âm, nghĩa gốc là chất đống lúa thóc
(形聲。从禾,責聲。从「禾」,表示與農作物有關。本義:堆積穀物)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tích tụ, gom góp lại (như tích trữ gạo, tích tụ của cải)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chất đống, dồn lại thành đống (như tích đất thành núi)
累積;堆疊
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tích lũy, cất giữ trong lòng (như tích chứa tài năng, ấp ủ ý chí)
蘊積,積蓄
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đọng lại, ứ đọng (như tích nước, tích bụi bẩn)
滯留
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cộng dồn, tính tổng (như tích lũy đến hiện tại)
累計
Từ tiếng Việt gần nghĩa
積 (Danh từ)
Tài sản, của cải tích trữ lại
指貯積起來的錢物等
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bệnh tiêu hóa ở trẻ em theo y học cổ truyền
中醫指兒童消化不良的病。
Kết quả nhân (như tích phân, tích số)
乘積的簡稱,即由兩個或兩個以上的數或量相乘所得出的數或量。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nếp gấp trên quần áo, váy (gấp nếp)
通「襀」。衣裙的褶子
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thành tích, công lao
通「績」。功勞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
積 (Tính từ)
Lâu dài, kéo dài nhiều năm (như tích niên, tích thế)
長久
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thói quen lâu ngày hình thành (như tích tục, tích tập)
習慣的;積久漸成的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【TÍCH】
- Các biến thể:
- 积, 𥡯, 𥢼
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,責
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
