Bản dịch của từ 穎 trong tiếng Việt
穎
Danh từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
穎 (Danh từ)
【yǐng】
01
(Hình thanh) Từ chữ 禾 (lúa) và chữ 頃 (âm thanh), chỉ phần đầu của bông lúa, gọi là 'đầu lúa' hay 'mảnh vỏ lúa' (như cánh bọc nhỏ ở gốc bông lúa).
(形聲。从禾,頃聲。从禾與農作物有關。本義:穀穗。亦稱「穎片」。指禾本科植物小穗基部的二枚苞片)
Ví dụ
02
Phần vỏ nhỏ bao quanh bông lúa, gọi là 'vỏ lúa' hoặc 'mảnh vỏ' (giống như lớp áo bảo vệ hạt lúa).
同本義
Ví dụ
03
Phần nhọn như mũi khoan trên bông lúa, gọi là 'mũi nhọn' hoặc 'đầu nhọn' (giúp nhớ hình dạng nhọn như mũi khoan).
錐芒
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
穎 (Tính từ)
【yǐng】
01
Thông minh, lanh lợi, sắc sảo (như người có đầu óc nhạy bén, dễ nhớ, dễ hiểu).
聰敏
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
- Các biến thể:
- 頴, 颖, 𩒠, 颕
- Hình thái radical:
- ⿰⿱,匕,禾,頁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一丨ノ丶一ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郢
鐛
㦹
㯋
頴
䚆
䑍
景
影
廮
瀴
䭊
秢
稸
穲
稉
䅹
䅒
秷
稹
移
䅼
穁
穃
樸
燑
磧
䤁
㒊
隰
䁣
窵
閺
闁
幪
磲
