ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
穏
Bảng phân tích âm vị 穏
Wěn
Giống 'ổn', chỉ trạng thái yên bình, vững chắc như ngọn núi không lay chuyển.
同“稳”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép