Bản dịch của từ 穢 trong tiếng Việt

Tính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

(Tính từ)

huì
01

(Hình thanh) Gốc nghĩa: đất bỏ hoang, cỏ dại mọc đầy (như ruộng hoang)

(形聲。從禾,歲聲。本義:荒廢;長滿野草)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cỏ dại, đồng cỏ hoang (dễ nhớ như 'cỏ hôi' mọc đầy ruộng)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm bẩn, làm ô uế (như làm cho mặt mày bẩn thỉu)

弄髒,弄污

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

huì
01

Lộn xộn, rối ren (như cỏ dại mọc lộn xộn)

雜亂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bẩn thỉu, ô uế (như vật bẩn không sạch sẽ)

骯髒;污濁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xấu xa, đáng ghét (như thói xấu, điều xấu)

邪惡;醜陋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thối rữa, mục nát (như đồ vật hư hỏng, đạo đức suy đồi)

腐敗;腐爛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

huì
01

Đồ bẩn, vật ô uế (như rác rưởi, chất bẩn)

髒物;污物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kẻ xấu, người hư hỏng (như người ác, loại người đáng ghét)

惡人;醜類。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khuyết điểm, tật xấu (như thói quen xấu, lỗi lầm)

缺點,缺陷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tội lỗi, lỗi phạm (như lỗi lầm gây ra tội)

罪過

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Sự dâm loạn, sa đọa (như hành vi đồi trụy)

引申爲淫亂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

穢
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【穢】
Các biến thể:
秽, 薉, 𢧹, 𢧼, 𤻀
Hình thái radical:
⿰,禾,歲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨一丨一一ノ一丨ノノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép