Bản dịch của từ 穢 trong tiếng Việt
穢

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
穢 (Tính từ)
(Hình thanh) Gốc nghĩa: đất bỏ hoang, cỏ dại mọc đầy (như ruộng hoang)
(形聲。從禾,歲聲。本義:荒廢;長滿野草)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cỏ dại, đồng cỏ hoang (dễ nhớ như 'cỏ hôi' mọc đầy ruộng)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm bẩn, làm ô uế (như làm cho mặt mày bẩn thỉu)
弄髒,弄污
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
穢 (Tính từ)
Lộn xộn, rối ren (như cỏ dại mọc lộn xộn)
雜亂
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bẩn thỉu, ô uế (như vật bẩn không sạch sẽ)
骯髒;污濁
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xấu xa, đáng ghét (như thói xấu, điều xấu)
邪惡;醜陋。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thối rữa, mục nát (như đồ vật hư hỏng, đạo đức suy đồi)
腐敗;腐爛。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
穢 (Danh từ)
Đồ bẩn, vật ô uế (như rác rưởi, chất bẩn)
髒物;污物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kẻ xấu, người hư hỏng (như người ác, loại người đáng ghét)
惡人;醜類。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khuyết điểm, tật xấu (như thói quen xấu, lỗi lầm)
缺點,缺陷。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tội lỗi, lỗi phạm (như lỗi lầm gây ra tội)
罪過
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sự dâm loạn, sa đọa (như hành vi đồi trụy)
引申爲淫亂。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【穢】
- Các biến thể:
- 秽, 薉, 𢧹, 𢧼, 𤻀
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,歲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨一丨一一ノ一丨ノノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
