Bản dịch của từ 穫 trong tiếng Việt
穫

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
穫 (Danh từ)
Chữ phồn thể của '获' (thu hoạch, gặt hái).
“获”的繁体字。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thu hoạch mùa màng; ví dụ trong câu cổ: mùa thu chín rộ nhưng chưa kịp thu hoạch thì trời mưa bão làm lúa đổ rạp.
收割庄稼。《书·金縢》:“秋,大熟,未穫,天大雷電,以風,禾盡偃。” 孔颖达·疏:“其秋大熟,未及收穫。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ việc cắt, gặt, chặt nói chung; ví dụ như cắt lúa hoặc chặt củi.
泛指刈割、砍伐。 唐·韩愈 《潮州祭神文》之二:“稻既穟矣而雨,不得熟以穫也。”参见“ 穫薪 ”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thu hoạch, thu gom sản vật; ví dụ như thu hoạch mùa màng hoặc thu lượm sản phẩm.
收成,收获。《国语·吴语》:“以歲之不穫也,無有誅焉。” 韦昭 注:“穫,收也。” 三国·魏·曹植 《弃妇诗》:“晚穫爲良實,願君且安寧。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẠCH】
- Các biến thể:
- 耯, 获, 劐
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,蒦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶一丨丨ノ丨丶一一一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
