Bản dịch của từ 穫 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

huò
01

Chữ phồn thể của '' (thu hoạch, gặt hái).

“获”的繁体字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thu hoạch mùa màng; ví dụ trong câu cổ: mùa thu chín rộ nhưng chưa kịp thu hoạch thì trời mưa bão làm lúa đổ rạp.

收割庄稼。《书·金縢》:“秋,大熟,未穫,天大雷電,以風,禾盡偃。” 孔颖达·疏:“其秋大熟,未及收穫。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chỉ việc cắt, gặt, chặt nói chung; ví dụ như cắt lúa hoặc chặt củi.

泛指刈割、砍伐。 唐·韩愈 《潮州祭神文》之二:“稻既穟矣而雨,不得熟以穫也。”参见“ 穫薪 ”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thu hoạch, thu gom sản vật; ví dụ như thu hoạch mùa màng hoặc thu lượm sản phẩm.

收成,收获。《国语·吴语》:“以歲之不穫也,無有誅焉。” 韦昭 注:“穫,收也。” 三国·魏·曹植 《弃妇诗》:“晚穫爲良實,願君且安寧。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

穫
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẠCH】
Các biến thể:
耯, 获, 劐
Hình thái radical:
⿰,禾,蒦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶一丨丨ノ丨丶一一一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép