Bản dịch của từ 穰人 trong tiếng Việt
穰人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ráng | ㄖㄤˊ | r | ang | thanh sắc |
穰人 (Danh từ)
【ráng rén】
01
Người xưa thay người cúng lễ, khấn cầu để xin phù hộ (người làm lễ thay, gọi là ‘穰人’ — 穰 通“禳” nghĩa là tế trừ/khấn cầu).
古代替人向神鬼禳祝致福者。穰﹐通“禳”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穰人
ráng
穰
rén
人
Các từ liên quan
穰俭
穰子
穰岁
穰川
穰浩
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【ráng】【ㄖㄤˊ】【NHƯỠNG】
- Các biến thể:
- 穣
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,襄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禳
儴
鬤
穣
蘘
㚂
獽
躟
勷
瓤
瀼
䉴
䅗
稺
稫
穧
䅥
䅹
稔
稈
䆉
稪
䅉
穅
蘿
鑧
䵚
𠖪
䲂
鬻
欋
贘
龓
罎
瓕
頀
饥穰
司马穰苴
