Bản dịch của từ 穰俭 trong tiếng Việt

穰俭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ráng

ㄖㄤˊrangthanh sắc

穰俭 (Tính từ)

ráng jiǎn
01

(Viết) Đề cập đến năm tốt hay xấu, mùa màng tốt hay xấu; thường dùng để diễn tả những năm tốt xấu (mùa tốt xấu xen kẽ nhau hoặc mùa màng tốt xấu).

犹丰歉。谓年岁丰登或歉收。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穰俭

ráng

jiǎn

Các từ liên quan

穰人
穰子
穰岁
穰川
穰浩
俭不中礼
俭乏
俭以养廉
俭以养德
俭克
穰
Bính âm:
【ráng】【ㄖㄤˊ】【NHƯỠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,禾,襄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép