Bản dịch của từ 穰川 trong tiếng Việt
穰川
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ráng | ㄖㄤˊ | r | ang | thanh sắc |
穰川 (Danh từ)
【ráng chuān】
01
Đồng bằng, đồng ruộng, đất đai màu mỡ (ám chỉ đất nông nghiệp bằng phẳng, mùa màng bội thu)
获得丰收的平原地方。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穰川
ráng
穰
chuān
川
Các từ liên quan
穰人
穰俭
穰子
穰岁
穰浩
川党
川军
- Bính âm:
- 【ráng】【ㄖㄤˊ】【NHƯỠNG】
- Các biến thể:
- 穣
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,襄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禳
儴
鬤
穣
蘘
㚂
獽
躟
勷
瓤
瀼
䉴
䅗
稺
稫
穧
䅥
䅹
稔
稈
䆉
稪
䅉
穅
蘿
鑧
䵚
𠖪
䲂
鬻
欋
贘
龓
罎
瓕
頀
饥穰
司马穰苴
