Bản dịch của từ 穴 trong tiếng Việt

Danh từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

(Danh từ)

xué
01

Họ Huyệt

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mộ huyệt

墓穴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Huyệt (vị trí để châm cứu nơi tập trung đầu dây thần kinh)

医学上指人体上可以进行针灸的部位,多为神经末梢密集或较粗的神经纤维经过的地方也叫穴位或穴道

Ví dụ
04

Hang ổ; tổ

岩洞,泛指地上或某些建筑物上的坑或孔,动物的窝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

xué
01

Đọc là [xuè]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

穴
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HUYỆT】
Các biến thể:
岤, 𠕉, 𥤢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép