Bản dịch của từ 穴壁 trong tiếng Việt
穴壁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xué | ㄒㄩㄝˊ | x | ue | thanh sắc |
穴壁 (Danh từ)
【xué bì】
01
Đục lỗ/đục khoét trên vách, khoét tường (thường để làm hang, lỗ thông, hay cửa sổ nhỏ)
1.凿墙洞。
Ví dụ
02
Gián điệp/những kẻ trộm (chỉ mượn danh, nghĩa là kẻ ăn cắp); từ Hán cổ, thường dùng chỉ kẻ đạo tặc
2.借指窃贼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穴壁
xué
穴
bì
壁
Các từ liên quan
穴乳
穴井
穴人
穴位
穴倮
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
- Bính âm:
- 【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HUYỆT】
- Các biến thể:
- 岤, 𠕉, 𥤢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷽
澩
䀜
敩
䋉
㰒
乴
茓
袕
燢
峃
斈
窨
䆚
窊
䆞
穿
䆰
窽
窥
竊
䆔
䆮
䆕
𠖰
䒔
㢟
瓜
㧃
氷
𠚭
𠀑
永
㞋
四
汁
洞穴
巢穴
淫穴
穴位
同穴
穴道
死穴
墓穴
穴居
点穴
