Bản dịch của từ 穴处 trong tiếng Việt
穴处
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xué | ㄒㄩㄝˊ | x | ue | thanh sắc |
穴处 (Tính từ)
【xué chǔ】
01
Chỉ một số loài thú, côn trùng sống trong hang, kén hoặc các vị trí trú ẩn (những sinh vật sống ở 'hốc'/'hang') — nhấn mạnh vào việc ở trong lỗ/hốc
2.指某些穴居的兽和虫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hiểu biết nông cạn, kiến thức nông nổi (thiếu sâu sắc)
3.比喻知识短浅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Trú, cư trú trong hang động (ở núi) — Hán Việt: 'hiệt xứ' ý là ở trong hang
1.居住山洞。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穴处
xué
穴
chù
处
Các từ liên quan
穴乳
穴井
穴人
穴位
穴倮
处世
处之夷然
- Bính âm:
- 【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HUYỆT】
- Các biến thể:
- 岤, 𠕉, 𥤢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷽
澩
䀜
敩
䋉
㰒
乴
茓
袕
燢
峃
斈
窨
䆚
窊
䆞
穿
䆰
窽
窥
竊
䆔
䆮
䆕
𠖰
䒔
㢟
瓜
㧃
氷
𠚭
𠀑
永
㞋
四
汁
洞穴
巢穴
淫穴
穴位
同穴
穴道
死穴
墓穴
穴居
点穴
