Bản dịch của từ 穴蜜 trong tiếng Việt

穴蜜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

穴蜜 (Danh từ)

xué mì
01

Mật ong lấy từ tổ ong dã ngoại làm trong hang/tổ đất bùn (thường ở miền Bắc); gọi tắt là “mật hang”

北方野生蜜蜂在泥质洞穴筑巢所产的蜜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穴蜜

xué

Các từ liên quan

穴乳
穴井
穴人
穴位
穴倮
蜜丁
蜜丸
蜜云龙
蜜人
蜜供
穴
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HUYỆT】
Các biến thể:
岤, 𠕉, 𥤢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép