Bản dịch của từ 穴道 trong tiếng Việt

穴道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

穴道 (Danh từ)

xué dào
01

Huyệt đạo (Trong y học, chỉ các vị trí trên cơ thể có thể tiến hành châm cứu, thường là nơi tập trung nhiều đầu mút thần kinh hoặc có các sợi thần kinh lớn đi qua)

医学上指人体上可以进行针灸的部位,多为神经末梢密集或较粗的神经纤维经过的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穴道

xué

dào

Các từ liên quan

穴乳
穴井
穴人
穴位
穴倮
穴
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HUYỆT】
Các biến thể:
岤, 𠕉, 𥤢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép