Bản dịch của từ 究理 trong tiếng Việt
究理
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiū | ㄐㄧㄡ | j | iu | thanh ngang |
究理 (Động từ)
【jiū lǐ】
01
Tìm hiểu đến cùng bản chất, phân tích thấu đáo (究:tìm tận; 理:lý, lý do)
1.尽理。
Ví dụ
02
Suy luận, tìm hiểu lý lẽ; truy cứu nguyên nhân, phân tích để biết đạo lý (Hán Việt: cứu—究 lý).
2.推求道理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Truy cứu, lần ra nguyên nhân, truy trách nhiệm (tìm rõ lý do hoặc truy tìm người phải chịu trách nhiệm)
3.追究。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 究理
jiū
究
lǐ
理
Các từ liên quan
究习
究切
究办
究升
究味
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【jiū】【ㄐㄧㄡ】【CỨU】
- Các biến thể:
- 竅, 𡧄, 𡫄, 𥤯, 𥤳, 𥦄, 𥦵, 𥨓, 䆒, 𥧖, 𥨇, 𥨶
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,九
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稵
𠃏
㽱
揫
摎
赳
鸠
鬏
糾
䰗
丩
𠃖
窡
竁
窪
䆖
窍
窗
窒
穾
䆹
窣
䆺
窩
劮
㭉
狆
圻
呇
芞
㭅
汴
車
𠄗
岕
刡
究竟
研究
追究
探究
深究
根究
细究
穷究
查究
究诘
