Bản dịch của từ 究而言之 trong tiếng Việt

究而言之

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiū

ㄐㄧㄡjiuthanh ngang

究而言之 (Trạng từ)

jiū ér yán zhī
01

Tóm lại; nói chung mà nói; kết lại thì (dùng để kết luận, tổng kết ý trước đó)

犹总而言之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 究而言之

jiū

ér

yán

zhī

Các từ liên quan

究习
究切
究办
究升
究味
而上
而下
而且
而乃
而亦
言三语四
言下
言不二价
言不及义
之个
之乎者也
之任
之前
究
Bính âm:
【jiū】【ㄐㄧㄡ】【CỨU】
Các biến thể:
竅, 𡧄, 𡫄, 𥤯, 𥤳, 𥦄, 𥦵, 𥨓, 䆒, 𥧖, 𥨇, 𥨶
Hình thái radical:
⿱,穴,九
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép