Bản dịch của từ 穷亲 trong tiếng Việt

穷亲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

穷亲 (Danh từ)

qióng qīn
01

Họ hàng nghèo; những người thân trong gia đình thuộc hoàn cảnh nghèo khó (gợi nhớ Hán Việt: = cùng, nghèo; = thân)

贫穷的亲戚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷亲

qióng

qīn

Các từ liên quan

穷丁
穷下
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
穷
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Các biến thể:
窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
Hình thái radical:
⿱,穴,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép