Bản dịch của từ 穷亲泼故 trong tiếng Việt
穷亲泼故
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
穷亲泼故 (Danh từ)
【qióng qīn pō gù】
01
Những người thân cận nghèo hèn, họ hàng và bạn bè cũ bần tiện (chỉ những người thân cư xử tệ, địa vị thấp).
贫贱的亲戚故旧。泼﹐卑贱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷亲泼故
qióng
穷
qīn
亲
pō
泼
gù
故
Các từ liên quan
穷丁
穷下
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
泼东西
泼丢泼养
泼做
泼冷水
泼凉水
故世
故业
故主
故义
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
- Các biến thể:
- 窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跫
㒌
惸
焭
窮
䅃
笻
㷀
桏
䊄
藑
琼
窙
䆭
窬
窘
䆽
窱
竉
䆬
窦
窊
窎
窍
坍
妔
帏
形
忾
芪
串
貝
汖
𠖾
巠
驳
贫穷
无穷
穷竟
穷人
穷鬼
研穷
穷尽
穷困
穷酸
穷忙
