Bản dịch của từ 穷僻 trong tiếng Việt

穷僻

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

穷僻 (Động từ)

qióng pì
01

§ Cũng viết là cùng tích 窮辟. Xa xôi hẻo lánh. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Xử cùng tích chi hương; trắc khê cốc chi gian 處窮僻之鄉; 側谿谷之閒 (Nguyên đạo 原道) Ở nơi làng quê hẻo lánh; náu mình trong khoảng khe hang. Nghèo khốn không gặp cơ hội. Người khốn khó không gặp thời; đất hoặc người giúp đỡ. ◇Viên Khang 袁康: (Việt Vương) bất ách cùng tích; tôn hữu đức; dữ dân đồng khổ lạc (越王) 不厄窮僻; 尊有德; 與民同苦樂 (Việt tuyệt thư 越絕書; Ngoại truyện Kế Nghê 外傳計倪) (Việt Vương) không làm khó người bần khốn bất ngộ; tôn trọng người hiền đức; với dân cùng vui cùng khổ. Chỉ phong cách thơ khô khốc; chữ dùng hiểm hóc khác thường. ◇Ngụy Thái 魏泰: Mạnh Giao thi kiển sáp cùng tích; triện tước bất hạ; khổ ngâm nhi thành 孟郊詩蹇澀窮僻; 瑑削不暇; 苦吟而成 (Ẩn cư thi thoại 隱居詩話) Thơ Mạnh Giao hiểm hóc trúc trắc; đẽo gọt không thôi; khổ tâm thôi xao mới thành.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cùng tịch

形容自然条件很差, 物产不丰富的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷僻

qióng

Các từ liên quan

穷丁
穷下
僻书
僻乱
僻事
僻介
僻侧
穷
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Các biến thể:
窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
Hình thái radical:
⿱,穴,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép