Bản dịch của từ 穷困潦倒 trong tiếng Việt

穷困潦倒

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

穷困潦倒 (Tính từ)

qióng kùn liáo dǎo
01

Nghèo khó bần cùng; thất ý

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷困潦倒

qióng

kùn

liáo

dǎo

Các từ liên quan

穷丁
穷下
困乏
困亨
困人
困伤
困倦
潦倒
潦倒梆子
潦倒粗疏
潦倒龙钟
潦原浸天
倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
穷
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Các biến thể:
窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
Hình thái radical:
⿱,穴,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép