Bản dịch của từ 穷士芦 trong tiếng Việt

穷士芦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

穷士芦 (Danh từ)

qióng shì lú
01

Cây lau sậy (tên gọi cổ: gọi các bụi lau/đồng cây lau, theo truyện cổ gọi là “穷士芦” — ‘lau của người cùng khổ’)

汉赵晔《吴越春秋.王僚使公子光传》:“子胥(伍子胥)既渡﹐渔父乃视之﹐有其饥色﹐乃谓曰:‘子俟我此树下﹐为子取饷。’渔父去后﹐子胥疑之﹐乃潜身于深苇之中。有顷﹐父来﹐持麦饭鲍鱼羹盎浆。求之树下﹐不见﹐因歌而呼之曰:‘芦中人﹐芦中人﹐岂非穷士乎?’如是至再﹐子胥乃出芦中而应。”后因称芦苇为“穷士芦”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷士芦

qióng

shì

Các từ liên quan

穷丁
穷下
士习
士乡
士五
士人
芦丁
芦中人
芦人
芦哨
芦子
穷
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Các biến thể:
窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
Hình thái radical:
⿱,穴,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép