Bản dịch của từ 穷屈 trong tiếng Việt

穷屈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

穷屈 (Tính từ)

qióng qū
01

(1) làm cho cùng tận, đạt tới cực điểm; (2) chật chội, gò bó (cách dùng cổ hoặc kết hợp)

1.穷尽;极尽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khốn khó; nghèo túng, bị hoàn cảnh bó buộc (cảm giác bị ràng buộc, không có lối thoát)

3.困厄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phục tùng, tuân lệnh; cúi đầu trước người khác, vâng lời (với ý nghĩa thụ động, bất lực)

2.屈从﹐听使唤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷屈

qióng

Các từ liên quan

穷丁
穷下
屈一伸万
屈临
穷
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Các biến thể:
窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
Hình thái radical:
⿱,穴,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép