Bản dịch của từ 穷山 trong tiếng Việt

穷山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

穷山 (Danh từ)

qióng shān
01

Núi sâu, rừng núi hoang vắng (núi xa xôi, ít người tới)

1.深山。

Ví dụ
02

Núi hoang, dãy núi cằn cỗi, sơn địa hoang vắng (thường trong cụm “穷山恶水” — núi hoang, nước dữ)

2.荒山。参见“穷山恶水”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷山

qióng

shān

Các từ liên quan

穷丁
穷下
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
穷
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Các biến thể:
窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
Hình thái radical:
⿱,穴,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép