Bản dịch của từ 穷山恶水 trong tiếng Việt
穷山恶水
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
穷山恶水 (Tính từ)
【qióng shān è shuǐ】
01
núi cằn, nước độc hại — miêu tả nơi hoang vu, thiên nhiên khắc nghiệt, điều kiện sống rất tồi tệ (Hán‑Việt: 穷山=cùng sơn, 恶水=ác thủy)
穷山:荒山;恶水:经常引起灾害的河流湖泊等。形容自然条件非常差。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷山恶水
qióng
穷
shān
山
è
恶
shuǐ
水
Các từ liên quan
穷丁
穷下
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
恶丈夫
恶上
恶不去善
恶世
恶业
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
- Các biến thể:
- 窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跫
㒌
惸
焭
窮
䅃
笻
㷀
桏
䊄
藑
琼
窙
䆭
窬
窘
䆽
窱
竉
䆬
窦
窊
窎
窍
坍
妔
帏
形
忾
芪
串
貝
汖
𠖾
巠
驳
贫穷
无穷
穷竟
穷人
穷鬼
研穷
穷尽
穷困
穷酸
穷忙
