Bản dịch của từ 穷巷 trong tiếng Việt

穷巷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

穷巷 (Danh từ)

qióng xiàng
01

Ngõ hẻo, hẻm nghèo lạnh lẽo; ngõ nhỏ, tồi tàn ít người qua lại (Hán-Việt: = cùng, = hạng/ế/hẻm).

1.冷僻简陋的小巷。

Ví dụ
02

Ngõ hẻo lánh, làng xã tận cùng (ngõ xó nghèo, heo hút)

2.犹穷乡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷巷

qióng

xiàng

Các từ liên quan

穷丁
穷下
巷人
巷伯
巷党
巷口
巷吏
穷
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Các biến thể:
窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
Hình thái radical:
⿱,穴,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép