Bản dịch của từ 穷年累世 trong tiếng Việt
穷年累世
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
穷年累世 (Thành ngữ)
【qióng nián lěi shì】
01
Năm năm đời đời; không bao giờ hết. ◇Tuân Tử 荀子: Nhân chi tình; thực dục hữu sô hoạn; ý dục hữu văn tú; hành dục hữu dư mã; hựu dục phù dư tài súc tích chi phú dã; nhiên nhi cùng niên luy thế bất tri bất túc; thị nhân chi tình dã 人之情; 食欲有芻豢; 衣欲有文繡; 行欲有輿馬; 又欲夫餘財蓄積之富也; 然而窮年累世不知不足; 是人之情也 (Vinh nhục 榮辱) Thói người ta; ăn thì muốn có thịt thà; mặc thì muốn có gấm hoa; đi thì muốn có ngựa xe; lại muốn giàu có tích trữ thừa thãi tiền tài; năm năm đời đời không biết thế nào là đủ; thói người ta là như vậy đó.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷年累世
qióng
穷
nián
年
lěi
累
shì
世
Các từ liên quan
穷丁
穷下
年丈
年三十
年上
年下
年世
累七
累世
累丸
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
- Các biến thể:
- 窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跫
㒌
惸
焭
窮
䅃
笻
㷀
桏
䊄
藑
琼
窙
䆭
窬
窘
䆽
窱
竉
䆬
窦
窊
窎
窍
坍
妔
帏
形
忾
芪
串
貝
汖
𠖾
巠
驳
贫穷
无穷
穷竟
穷人
穷鬼
研穷
穷尽
穷困
穷酸
穷忙
