Bản dịch của từ 穷形尽相 trong tiếng Việt

穷形尽相

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

穷形尽相 (Tính từ)

qióng xíng jìn xiàng
01

Ban đầu nó có nghĩa là mô tả hình ảnh một cách rất chi tiết và sống động; bây giờ nó chủ yếu có nghĩa là sự xấu xí, khuyết điểm, v.v. đã được phơi bày hoàn toàn (lộ ra mà không cần dè dặt)

原指描写刻画细致生动,现在指丑态毕露。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Miêu tả cực điểm của hình trạng; diễn tả sự biểu lộ tột cùng của vẻ bề ngoài hoặc trạng thái (gần nghĩa: 'lột tả đến cùng', 'tột cùng của hình thể/biểu hiện')

(2) 亦作“穷形极状”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷形尽相

qióng

xíng

jìn

xiàng

Các từ liên quan

穷丁
穷下
形上
形下
尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
相一
相万
相上
相下
相与
穷
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Các biến thể:
窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
Hình thái radical:
⿱,穴,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép