Bản dịch của từ 穷微 trong tiếng Việt

穷微

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

穷微 (Tính từ)

qióng wēi
01

Khám nghiệm, tìm hiểu tận cùng những đạo lý tinh vi; suy xét tường tận điều tinh yếu

1.探究精微的道理。

Ví dụ
02

Suy xét/khám phá đến cùng các chi tiết rất nhỏ; tận cùng những điều vi ti (nghĩa văn ngôn)

2.穷尽细微琐事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷微

qióng

wēi

Các từ liên quan

穷丁
穷下
微不足道
微与
微乎其微
微事
穷
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Các biến thể:
窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
Hình thái radical:
⿱,穴,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép