Bản dịch của từ 穷心 trong tiếng Việt

穷心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

穷心 (Tính từ)

qióng xīn
01

Dốc hết suy nghĩ; suy tính hết sức (tận tâm suy nghĩ đến cùng)

1.竭尽思虑。

Ví dụ
02

Đau lòng, đau khổ trong lòng; buồn phiền tận tâm (cảm giác đau đớn, vất vả trong lòng)

2.犹苦心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷心

qióng

xīn

Các từ liên quan

穷丁
穷下
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
穷
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Các biến thể:
窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
Hình thái radical:
⿱,穴,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép