Bản dịch của từ 穷思毕精 trong tiếng Việt

穷思毕精

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

穷思毕精 (Tính từ)

qióng sī bì jīng
01

Dốc hết sức lực; Nghĩa: Nghèo nàn trong tư duy; Suy nghĩ cạn kiệt

解释:穷思毕精是指在思考时由于缺乏资源或灵感,导致思维变得狭窄和单一。 意思是思维受限,无法产生新的想法或创意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷思毕精

qióng

jīng

Các từ liên quan

穷丁
穷下
思不出位
思且
思义
思乎
毕世
毕业
毕业会考
毕业生
毕业论文
精一
精专
精严
精丽
精义
穷
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Các biến thể:
窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
Hình thái radical:
⿱,穴,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép