Bản dịch của từ 穷烧 trong tiếng Việt

穷烧

Phương ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

穷烧 (Phương ngữ)

qióng shāo
01

Phương ngữ: Dùng để chỉ người nghèo khoe khoang, khoe khoang hoặc tiêu tiền hoang phí (để thể hiện mình có thể diện)

方言。意谓穷人摆阔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷烧

qióng

shāo

Các từ liên quan

穷丁
穷下
烧丹
烧丹炼汞
烧乎乎
烧云
烧伤
穷
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Các biến thể:
窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
Hình thái radical:
⿱,穴,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép