Bản dịch của từ 穷理 trong tiếng Việt

穷理

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

穷理 (Động từ)

qióng lǐ
01

Tìm tòi nguyên lí sự vật. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: (Quảng) bác vật hiệp văn; tham di cùng lí () 博物洽聞; 探頤窮理 (Hồ Quảng truyện 胡廣傳) (Quảng là người) kiến văn sâu rộng; thâm cứu đạo lí sự vật.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷理

qióng

Các từ liên quan

穷丁
穷下
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
穷
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Các biến thể:
窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
Hình thái radical:
⿱,穴,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép