Bản dịch của từ 穷生 trong tiếng Việt
穷生
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
穷生 (Danh từ)
【qióng shēng】
01
终生、度过一生;用在文言中指“穷尽一生、尽其一生”。(可以联想“穷尽”+“生年”)
1.谓尽其生年;终生。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đời người; cả cuộc đời (thường dùng trong văn cổ, = 平生)
2.平生。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người nghèo; bần cùng (dân nghèo, người không có của cải)
3.贫民;穷人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Một loại vai 'tiểu sinh' trong cổ kịch Trung Quốc, thường đóng vai học sĩ nghèo, nhà Nho thất bại, dáng vẻ khắc khổ, luộm thuộm; nhấn mạnh diễn xuất để tả thân phận cùng khốn.
4.传统戏曲脚色行当﹐小生的一种。大都扮演不第的寒酸文人。如京剧《棒打薄情郎》中的莫稽﹑昆剧《评雪辨踪》中的吕蒙正等。表演上特别着重做功﹐以表现人物酸腐潦倒之状。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷生
qióng
穷
shēng
生
Các từ liên quan
穷丁
穷下
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
- Các biến thể:
- 窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跫
㒌
惸
焭
窮
䅃
笻
㷀
桏
䊄
藑
琼
窙
䆭
窬
窘
䆽
窱
竉
䆬
窦
窊
窎
窍
坍
妔
帏
形
忾
芪
串
貝
汖
𠖾
巠
驳
贫穷
无穷
穷竟
穷人
穷鬼
研穷
穷尽
穷困
穷酸
穷忙
