Bản dịch của từ 穷相骨头 trong tiếng Việt
穷相骨头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
穷相骨头 (Danh từ)
【qióng xiāng gú tou】
01
Người có tướng mạo gầy gò, xương xẩu, tượng trưng cho cảnh nghèo khổ (tương tự “nghèo xác xơ”); Hán-Việt: 穷相 (cảnh nghèo), 骨头 (bộ xương/gầy)
骨相贫穷之人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷相骨头
qióng
穷
xiāng
相
gǔ
骨
tou
头
Các từ liên quan
穷丁
穷下
相一
相万
相上
相下
相与
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
- Các biến thể:
- 窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跫
㒌
惸
焭
窮
䅃
笻
㷀
桏
䊄
藑
琼
窙
䆭
窬
窘
䆽
窱
竉
䆬
窦
窊
窎
窍
坍
妔
帏
形
忾
芪
串
貝
汖
𠖾
巠
驳
贫穷
无穷
穷竟
穷人
穷鬼
研穷
穷尽
穷困
穷酸
穷忙
