Bản dịch của từ 穷破 trong tiếng Việt
穷破
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
穷破 (Động từ)
【qióng pò】
01
Làm nghèo cùng, làm túng quẫn; khiến (người, nhà cửa, vật) trở nên cùng khốn, tàn phá tới mức thiếu thốn
1.使困穷残破。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đánh tan hoàn toàn; phá vỡ, tiêu diệt đến tận cùng (ví dụ: phá tan quân địch, đánh bại hoàn toàn)
2.彻底击破。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷破
qióng
穷
pò
破
Các từ liên quan
穷丁
穷下
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
- Các biến thể:
- 窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跫
㒌
惸
焭
窮
䅃
笻
㷀
桏
䊄
藑
琼
窙
䆭
窬
窘
䆽
窱
竉
䆬
窦
窊
窎
窍
坍
妔
帏
形
忾
芪
串
貝
汖
𠖾
巠
驳
贫穷
无穷
穷竟
穷人
穷鬼
研穷
穷尽
穷困
穷酸
穷忙
