Bản dịch của từ 穷身 trong tiếng Việt
穷身
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
穷身 (Danh từ)
【qióng shēn】
01
Cả đời; suốt đời (toàn bộ cuộc sống, trọn đời)
1.终身。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gây cho mình túng quẫn; làm bản thân nghèo khổ, lâm vào cảnh thiếu thốn
2.谓使己困窘。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Kẻ nghèo cùng, người nghèo rớt mồng tơi (穷汉) — chỉ thân phận nghèo khổ cùng cực
3.穷汉。参见“穷身泼命”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷身
qióng
穷
shēn
身
Các từ liên quan
穷丁
穷下
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
- Các biến thể:
- 窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跫
㒌
惸
焭
窮
䅃
笻
㷀
桏
䊄
藑
琼
窙
䆭
窬
窘
䆽
窱
竉
䆬
窦
窊
窎
窍
坍
妔
帏
形
忾
芪
串
貝
汖
𠖾
巠
驳
贫穷
无穷
穷竟
穷人
穷鬼
研穷
穷尽
穷困
穷酸
穷忙
