Bản dịch của từ 穷追不舍 trong tiếng Việt

穷追不舍

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

穷追不舍 (Tính từ)

qióng zhuī bù shě
01

Đuổi cùng không buông; truy đuổi không ngừng; nghĩa: theo đuổi không ngừng; không bỏ cuộc

解释:形容对某事物或目标执着追求,不轻易放弃。 意思:形容追求的决心和毅力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷追不舍

qióng

zhuī

shě

Các từ liên quan

穷丁
穷下
追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
舍下
舍不得
舍业
舍中
舍亲
穷
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Các biến thể:
窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
Hình thái radical:
⿱,穴,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép