Bản dịch của từ 穷途末路 trong tiếng Việt
穷途末路
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
穷途末路 (Thành ngữ)
【qióng tú mò lù】
01
Bước đến đường cùng, rơi vào hoàn cảnh bế tắc không lối thoát (gần nghĩa: cùng đường, hết đường lui)
(2) 亦作“末路穷途”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Rơi vào đường cùng; tình cảnh cùng quẫn, không còn lối thoát (Hán-Việt: cùng đồ mạt lộ → cùng đường)
穷途:处境困窘。形容到了无路可走的地步。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷途末路
qióng
穷
tú
途
mò
末
lù
路
Các từ liên quan
穷丁
穷下
途中
途人
途众
途径
途术
末上
末世
末业
末主
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
- Các biến thể:
- 窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跫
㒌
惸
焭
窮
䅃
笻
㷀
桏
䊄
藑
琼
窙
䆭
窬
窘
䆽
窱
竉
䆬
窦
窊
窎
窍
坍
妔
帏
形
忾
芪
串
貝
汖
𠖾
巠
驳
贫穷
无穷
穷竟
穷人
穷鬼
研穷
穷尽
穷困
穷酸
穷忙
