Bản dịch của từ 穷鼠啮狸 trong tiếng Việt

穷鼠啮狸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

穷鼠啮狸 (Danh từ)

qióng shǔ niè lí
01

Chuột cùng cắn mèo, chỉ tình thế khi yếu đuối dám chống trả kẻ mạnh

比喻贫穷的人有时会采取极端手段来应对困境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷鼠啮狸

qióng

shǔ

niè

Các từ liên quan

穷丁
穷下
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
啮合
啮咋
啮咬
啮啃
啮啖
狸制
狸变
狸头
狸头瓜
穷
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
Các biến thể:
窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
Hình thái radical:
⿱,穴,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép