Bản dịch của từ 空同 trong tiếng Việt

空同

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòng

ㄎㄨㄥˋkongthanh huyền

空同 (Danh từ)

kōng tóng
01

Danh hiệu/hiệu của nhà văn, nhà thơ thời Minh: Lý Mộng Dương tự gọi là 'Không Đồng Tử' (tên hiệu thường gọi là 空同).

3.明代文学家李梦阳号空同子﹐亦简称“空同”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên núi (古地名):即崆峒山位于今甘肃平凉西部山势险峻雄伟古有道观众多

2.亦作“空桐”﹑“空峒”。山名。即崆峒。在今甘肃省平凉市西﹐险峻雄伟﹐山上道观极盛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Họ phức (tên họ thời Chiến quốc): họ Kinh (空同氏) của nước Triệu; xuất hiện trong Sử ký

4.复姓。战国赵有空同氏。见《史记.赵世家》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trống rỗng mông lung; mơ hồ, vô cùng rộng lớn như không có định hướng (Hán-Việt: không cùng)

1.虚无浑茫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 空同

kōng

tóng

Các từ liên quan

空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
同一
同一律
同一性
同三品
同上
空
Bính âm:
【kòng】【ㄎㄨㄥˋ, ㄎㄨㄥ】【KHÔNG】
Các biến thể:
孔, 𢦉
Hình thái radical:
⿱,穴,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép