Bản dịch của từ 空夺 trong tiếng Việt

空夺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòng

ㄎㄨㄥkongthanh ngang

空夺 (Danh từ)

kōng duó
01

Tên một loài cây thuốc (còn gọi là 寇脱),cũng có giải thích là vỏ rắn lột; trong văn liệu cổ xuất hiện như một dược thảo

药草名。又名寇脱﹐俗名通草。《山海经.中山经》﹕“﹝崃山﹞其木多檀柘﹐其草多?韭﹐多药空夺。”袁珂校注﹕“汪绂云﹕‘空夺即寇脱也。’案汪说疑是。”一说即蛇皮蜕。见郭璞注。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 空夺

kōng

duó

Các từ liên quan

空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
空
Bính âm:
【kòng】【ㄎㄨㄥ, ㄎㄨㄥˋ】【KHÔNG】
Các biến thể:
孔, 𢦉
Hình thái radical:
⿱,穴,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép