Bản dịch của từ 空无 trong tiếng Việt
空无
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòng | ㄎㄨㄥ | k | ong | thanh ngang |
空无 (Danh từ)
【kōng wú】
01
Phật giáo: chân lý rỗng không — mọi pháp do duyên sinh, không có tự tánh, tuyệt đối vô ngã; ý niệm về “không” (không bản thể cố định).
1.佛教语。谓一切事物从因缘生﹐唯心所造﹐了无自性。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cảnh giới vô tận, trạng thái trống rỗng tiêu biểu của hư vô (chỉ «vô» như không có gì tồn tại)
2.指虚无之境。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 空无
kōng
空
wú
无
Các từ liên quan
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
无一不备
无一不知
无一可
无一时
- Bính âm:
- 【kòng】【ㄎㄨㄥ, ㄎㄨㄥˋ】【KHÔNG】
- Các biến thể:
- 孔, 𢦉
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椌
悾
崆
倥
硿
鵼
涳
錓
躻
箜
埪
㸜
鞚
控
羫
矼
恐
倥
㤟
孔
悾
窦
䆚
䆡
窲
䆷
穷
窤
竇
䆶
䆵
䆣
䆓
𠀮
转
糿
卖
䘚
𠉛
例
岳
㒺
郄
牫
忥
空调
空气
天空
空间
空虚
空姐
航空
落空
太空
空前
空儿
空闲
有空
填空
抽空
空白
空隙
空格
空缺
空当
